Chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến ĐH Kinh tế và GTVT TP.HCM năm 2013 - Webdiemthi.VN 2014
Tuyen sinh 2014, Ti le choi 2014 (đang cập nhật)
Home » Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học, Thông tin tuyển sinh 2014, Tin tức giáo dục 24h» Chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến ĐH Kinh tế và GTVT TP.HCM năm 2013

Chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến ĐH Kinh tế và GTVT TP.HCM năm 2013

Trường ĐH Kinh tế TP.HCM và Giao thông vận tải TP.HCM vừa công bố chỉ tiêu dự kiến vào trường. Theo đó, chỉ tiêu các trường không thay đổi so với năm 2012.

Riêng Trường ĐH Kinh tế TP.HCM, một số chuyên ngành sẽ được tách riêng thành các ngành mới như marketing, kinh doanh quốc tế (tách ra từ ngành quản trị kinh doanh) và kiểm toán (tách ra từ ngành kế toán - kiểm toán).

Chỉ tiêu cụ thể vào trường như sau:

Ngành

Mã ngành

Khối

Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ TP.HCM

 

 

4.000

- Ngành kinh tế, gồm các chuyên ngành:

 D310101

A, A1

 

  + Kinh tế học

 

 

  + Kinh tế kế hoạch và đầu tư

 

 

  + Kinh tế lao động và quản lý nguồn nhân lực

 

 

  + Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn

 

 

  + Kinh tế thẩm định giá

 

 

  + Kinh tế bất động sản

 

 

  + Kinh tế chính trị

- Ngành quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:

D340101

A, A1

 

  + Quản trị kinh doanh tổng hợp

 

 

  + Quản trị chất lượng

 

 

  + Thương mại

 

 

  + Ngoại thương

 

 

  + Du lịch

 

 

- Ngành tài chính – ngân hàng, gồm các chuyên ngành:

D340201

A, A1

 

  + Tài chính nhà nước

 

 

  + Tài chính doanh nghiệp

 

 

  + Kinh doanh bảo hiểm

 

 

  + Ngân hàng

 

 

  + Chứng khoán

 

 

- Ngành kế toán

  D340301

A, A1

 

- Ngành hệ thống thông tin kinh tế, gồm các chuyên ngành:

D340405

A, A1

 

  + Toán kinh tế

 

 

  + Toán tài chính

 

 

  + Thống kê

 

 

  + Tin học quản lý

 

 

  + Thống kê kinh doanh

 

 

- Ngành luật học (chuyên ngành luật kinh doanh)

D380101

A, A1

 

-          Ngành kinh doanh quốc tế

A, A1

-          Ngành marketing

A, A1

-          Ngành kiểm toán

A, A1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. HCM

 

 

2.700

Bậc ĐH

 

A,A1

2.300

Ngành khoa học hàng hải có các chuyên ngành:

D840106

 

 

-Điều khiển tàu biển

101

A,A1

130

-Vận hành khai thác máy tàu thủy

102

A,A1

80

Nhóm ngành điện, điện tử:

 

A,A1

320

Ngành kỹ thuật điện, điện tử

D520201

 

 

-Điện và tự động tàu thủy

 

A,A1

 

-Điện công nghiệp

 

A,A1

 

Ngành kỹ thuật điện tử, truyền thông (chuyên ngành điện tử viễn thông)

D520207

A,A1

 

Ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành tự động hóa công nghiệp)

D520216

A,A1

 

Ngành truyền thông và mạng máy tính

D480102

A,A1

 

Ngành kỹ thuật tàu thủy có các chuyên ngành:

D520122

A,A1

150

-Thiết kế thân tàu thủy

 

A,A1

 

-Công nghệ đóng tàu thủy

 

A,A1

 

-Thiết bị năng lượng tàu thủy

 

A,A1

 

-Kỹ thuật công trình ngoài khơi

 

A,A1

 

Ngành kỹ thuật cơ khí có các chuyên ngành:

D520103

A,A1

200

-Cơ giới hóa xếp dỡ

 

A,A1

 

-Cơ khí ôtô

 

A,A1

 

-Máy xây dựng

 

A,A1

 

Ngành kỹ thuật công trình xây dựng có các chuyên ngành:

D580201

A,A1

360

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

 

A,A1

 

- Kết cấu công trình

 

A,A1

 

Ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông có các chuyên ngành:

D580205

A,A1

500

-Xây dựng công trình thủy

 

A,A1

 

-Xây dựng cầu đường

 

A,A1

 

-Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông

 

A,A1

 

-Xây dựng đường sắt – mêtrô

 

A,A1

 

Ngành công nghệ thông tin

D480201

A,A1

80

Ngành kinh tế vận tải (chuyên ngành kinh tế vận tải biển)

D840104

A,A1

180

Ngành kinh tế xây dựng có các chuyên ngành:

D580301

A,A1

220

 - Kinh tế xây dựng

 

A,A1

 

 - Quản trị dự án

 

A,A1

 

 Ngành khai thác vận tải (chuyên ngành quản trị Logistic và vận tải đa phương thức)

D840101

A,A1

80

Bậc CĐ

 

A,A1

400

-Điều khiển tàu biển

C840107

A,A1

80

-Vận hành khai thác máy tàu thủy

C840108

A,A1

80

-Công nghệ thông tin

C480201

A,A1

80

-Công nghệ kỹ thuật ôtô (chuyên ngành cơ khí ôtô)

C510205

A,A1

80

- Khai thác vận tải (chuyên ngành kinh tế vận tải biển)

C840101

A,A1

80

Điểm xét tuyển theo ngành ngoại trừ:

* Ngành khoa học hàng hải (D840106-101 và D840106-102) điểm xét tuyển theo chuyên ngành.

* Nhóm ngành điện, điện tử (D520201, D520207, D520216, D480102) điểm xét tuyển theo nhóm ngành.

Các ngành D840106, C840107, C840108 yêu cầu: tổng thị lực hai mắt phải đạt 18/10 trở lên, không mắc bệnh mù màu, phải nghe rõ khi nói thường cách 5m và nói thầm cách 0,5m và có cân nặng từ 45 kg trở lên. Thí sinh vào các ngành D840106-101, C840107 phải có chiều cao: nam từ 1,64m trở lên, nữ từ 1,60m trở lên; vào ngành vận hành khac khai thác máy tàu thủy phải có chiều cao: nam từ 1,61m trở lên, nữ từ 1,58m trở lên (nhà trường sẽ tổ chức khám sức khỏe để kiểm tra các tiêu chuẩn nói trên sau khi thí sinh đã nhập học).

Bậc CĐ không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả thi đại học năm 2013 của những thí sinh đã dự thi khối A, A1 vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của bộ để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.

MINH GIẢNG (TT)

 

Theo dõi Tin tuyển sinh, Tỉ lệ chọi 2014 nhanh hơn trên Facebook và rất nhiều Đề thi-Đáp án, Đề thi thử ĐH-CĐ 5 năm, Đề thi thử các trường tại HN,HCM.

{ 0 comments… add one now }

Gửi phản hồi cho bài viết : Chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến ĐH Kinh tế và GTVT TP.HCM năm 2013

Leave a Comment