Điểm chuẩn 5 năm Đại Học Khoa Học Tự Nhiên (ĐHQGHN)-(2007-2011) - Webdiemthi.VN 2014
Tuyen sinh 2014, Ti le choi 2014 (đang cập nhật)
Home » Điểm chuẩn Năm 07-08-09, Điểm chuẩn Năm 2010, Điểm chuẩn Năm 2011, Điểm Chuẩn Đại Học 2014» Điểm chuẩn 5 năm Đại Học Khoa Học Tự Nhiên (ĐHQGHN)-(2007-2011)

Điểm chuẩn 5 năm Đại Học Khoa Học Tự Nhiên (ĐHQGHN)-(2007-2011)

Diem chuan dai hoc khoa hoc tu nhien (dhqghn)2012, diem chuan dai hoc khoa hoc tu nhien(ĐHQGHN) 2011,2010,2009,2008,2007, diemchuan 2012, diem chuan dhkhtn (dhqghn) 2012, dai hoc khoa hoc tu nhien (dai hoc quoc gia ha noi).

Ban biên tập webdiemthi.com đã cập nhật điểm chuẩn 5 năm của trường Đại Học Khoa  Học Tự Nhiên (ĐHQGHN) các năm 2011, 2010, 2009, 2008, 2007.

Năm 2011:

Ngành

Khối

thi

Điểm chuẩn
NV1

Xét tuyển NV2

Mức điểm

Chỉ tiêu
tuyển

Toán học

101

A

17,0

17,0

80

Toán-Tin ứng dụng

103

A

17,5

17,5

70

Vật lý

106

A

17,0

17,0

25

Khoa học vật liệu

107

A

17,0

17,0

20

Công nghệ hạt nhân

108

A

17,0

17,0

25

Khí tượng-Thủy văn-Hải dương

110

A

16,0

16,0

75

Hoá học

201

A

18,0

Công nghệ hoá học

202

A

18,0

Hóa dược

210

A

19,0

Địa lý

204

A

16,0

16,0

30

Địa chính

205

A

16,0

16,0

10

Địa chất

206

A

16,0

16,0

30

Địa kỹ thuật-địa môi trường

208

A

16,0

16,0

30

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

209

A

16,0

16,0

30

Sinh học

301

A

17,0

B

21,0

Công nghệ sinh học

302

A

18,0

B

22,5

Khoa học môi trường

303

A

18,0

B

20,5

Công nghệ môi trường

305

A

18,0

 

* Xét tuyển nguyện vọng 2

Điều kiện nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng 2 là tổng điểm thi tuyển sinh bằng điểm chuẩn nguyện vọng 1 của ngành xin xét tuyển.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng 2 được gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trường ĐHKHTN theo địa chỉ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội. Thời hạn nộp hồ sơ theo Quy chế tuyển sinh hiện hành. Xét tuyển nguyện vọng 2 theo tổng điểm thi từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ

Năm 2010:

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm NV1

Chỉ tiêu NV2

Điểm xét NV2

Toán học

101

A

17.0

50

17.0

Toán cơ

102

A

17.0

40

17.0

Toán – Tin ứng dụng

103

A

17.0

60

17.0

Vật lý

106

A

17.0

Khoa học vật liệu

107

A

17.0

40

17.0

Công nghệ hạt nhân

108

A

17.0

Khí t­ượng – Thủy văn-Hải d­ương học

110

A

17.0

90

17.0

Công nghệ biển

112

A

17.0

40

17.0

Hóa học

201

A

18.0

Công nghệ hóa học

202

A

18.0

Hóa dược

210

A

18.0

Địa lý

204

A

17.0

45

17.0

Địa chính

205

A

17.0

40

17.0

Địa chất

206

A

17.0

60

17.0

Địa kỹ thuật – Địa môi trường

208

A

17.0

40

17.0

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

209

A

17.0

35

17.0

Sinh học

301

A

17.0

30

17.0

B

20.0

Công nghệ sinh học

302

A

17.5

B

20.0

Khoa học đất

203

A

17.0

40

17.0

Khoa học môi trư­ờng

303

A

17.5

B

20.0

Công nghệ môi tr­ường

305

A

17.5

Năm 2009:

Các ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn 2008

Điểm chuẩn  2009 và xét NV2

Chỉ tiêu xét NV2

Toán học

101

A

18,0

17,0

15

Toán – Cơ

102

A

18,0

17,0

15

Toán – Tin ứng dụng

103

A

19,0

17,0

35

Vật lý

106

A

18,0

18,0

Khoa học vật liệu

107

A

17,0

25

Công nghệ hạt nhân

108

A

18,0

17,0

15

Khí tượng – Thủy văn – Hải dương

110

A

18,0

17,0

65

Công nghệ biển

112

A

18,0

17,0

35

Hóa học

201

A

19,0

19,5

Công nghệ hóa học

202

A

20,0

19,5

Địa lý

204

A

18,0

17,0

10

B

20,0

Địa chính

205

A

18,0

17,0

B

20,0

Địa chất

206

A

18,0

17,0

40

Địa kỹ thuật – địa môi trường

208

A

18,0

17,0

45

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

209

A

18,0

17,0

35

Sinh học

301

A

18,0

B

24,0

21,0

Công nghệ sinh học

302

A

17,0

B

25,0

21,0

Khoa học đất

203

A

18,0

17,0

B

22,0

21.0

Khoa học môi trường

303

A

18,0

19,0

B

26,0

22,0

Công nghệ môi trường

305

A

18,0

19,0

Năm 2008:

Trường ĐH Khoa học tự nhiên
- Toán học

A

18

- Toán cơ

A

18

- Toán – tin ứng dụng

A

19

- Vật lý

A

18

- Công nghệ hạt nhân

A

18

- Khí tượng – Thủy văn – Hải dương học

A

18

- Công nghệ biển

A

18

- Hóa học

A

19

- Công nghệ hóa học

A

20

- Khoa học đất

A, B

18/22

- Địa lý

A

18

- Địa chính

A

18

- Địa chất

A

18

- Địa kỹ thuật- Địa môi trường

A

18

- Quản lý tài nguyên thiên nhiên

A

18

- Sinh học

B

24

- Công nghệ sinh học

B

25

- Khoa học môi trường

A, B

18/26

- Công nghệ môi trường

A

18

Năm 2007:

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 Toán học A 18
2 Thổ nhưỡng A,B 19
3 Sinh học B 24

Nguồn : ĐHQGHN

Tìm kiếm Google:

  • điểm chuẩn đại học khoa học tự nhiên hà nội 2011
  • Theo dõi Tin tuyển sinh, Tỉ lệ chọi 2014 nhanh hơn trên Facebook và rất nhiều Đề thi-Đáp án, Đề thi thử ĐH-CĐ 5 năm, Đề thi thử các trường tại HN,HCM.

    { 0 comments… add one now }

    Gửi phản hồi cho bài viết : Điểm chuẩn 5 năm Đại Học Khoa Học Tự Nhiên (ĐHQGHN)-(2007-2011)

    Leave a Comment