Điểm chuẩn Đại học Quốc Gia Hà Nội năm 2013 - Webdiemthi.VN 2014
Tuyen sinh 2014, Ti le choi 2014 (đang cập nhật)
Home » Tin tức giáo dục 24h, Điểm Chuẩn Đại Học 2014» Điểm chuẩn Đại học Quốc Gia Hà Nội năm 2013

Điểm chuẩn Đại học Quốc Gia Hà Nội năm 2013

Điểm chuẩn Đại học Quốc Gia Hà Nội năm 2013: Điểm chuẩn các trường thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2013

Thí sinh theo dõi điểm chuẩn các trường khác tại chuyên mục: điểm chuẩn đại học 2013

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ (ĐHQG Hà Nội)
Điểm chuẩn Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐHQG Hà Nội)
Điểm chuẩn Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG Hà Nội)
Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế (ĐHQG Hà Nội)
Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ (ĐHQG Hà Nội)
Điểm chuẩn Khoa Luật (ĐHQG Hà Nội)
Điểm chuẩn Trường ĐH Giáo dục (ĐHQG Hà Nội)
Điểm chuẩn Khoa Y Dược (ĐHQG Hà Nội)
Điểm chuẩn Khoa Quốc tế (ĐHQG Hà Nội)

 ĐỂ BIẾT TRƯỜNG NÀO CÓ ĐIỂM CHUẨN NV2 BẰNG ĐIỂM CỦA BẠN

soạn tin: WNV2<cách> Mứcđiểm gửi 8702

Ví dụ: Bạn được 16 điểm soạn tin: WNV2  16 gửi 7602

ĐH Công Nghệ – Đại Học QG Hà Nội

Mã trường: QHI

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

1

D510203

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

A

22

2

D520401

Vật lý kỹ thuật

A

21

3

D520101

Cơ kỹ thuật

A

21

4

D510302

Công nghệ Kỹ thuật điện tử, truyền thông

A,A1

22

5

D480101

Khoa học Máy tính

A,A1

23

6

D480201

Công nghệ Thông Tin

A,A1

23

7

D480104

Hệ thống Thông tin

A,A1

22

8

D480102

Truyền thông và mạng máy tính

A,A1

22

 

Đại Học khoa học xã hội và Nhân Văn – Đại Học QG Hà Nội

Mã trường: QHX

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

1

D320201

Thông tin học

A

19

2

D320303

Lưu trữ học

A

19

3

D340103

Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành

A

20

4

D310301

Xã hội học

A

19

5

D220320

Ngôn ngữ học

A

19

6

D220301

Triết học

A

19

7

D310302

Nhân học

A

19

8

D310401

Tâm lý học

A

20.5

9

D310201

Chính trị học

A

19

10

D340401

Khoa học quản lý

A

19

11

D760101

Công tác xã hội

A

19

12

D320101

Báo chí

A,C

19.5

13

D220212

Quốc tế học

A,D

19

14

D360708

Quan hệ công chúng

A,D

20

15

D310401

Tâm lý học

B,D

21.5

16

D220330

Văn học

C

19.5

17

D220320

Ngôn ngữ học

C

19.5

18

D220310

Lịch sử

C

19

19

D310401

Tâm lý học

C

22

20

D220213

Đông phương học

C

23

21

D310301

Xã hội học

C

20.5

22

D220212

Quốc tế học

C

19.5

23

D220113

Việt Nam học

C

20

24

D340103

Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành

C

21

25

D340401

Khoa học quản lý

C

21

26

D360708

Quan hệ công chúng

C

20.5

27

D760101

Công tác xã hội

C

20.5

28

D320201

Thông tin học

C, D

18

29

D320303

Lưu trữ học

C,D

18

30

D220301

Triết học

C,D

18

31

D310302

Nhân học

C,D

18

32

D220104

Hán Nôm

C,D

18

33

D310201

Chính trị học

C,D

18

34

D320101

Báo chí

D

19

35

D220330

Văn học

D

19

36

D220320

Ngôn ngữ học

D

18.5

37

D220310

Lịch sử

D

18

38

D220213

Đông phương học

D

22

39

D310301

Xã hội học

D

18.5

40

D220113

Việt Nam học

D

19.5

41

D340103

Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành

D

19

42

D340401

Khoa học quản lý

D

20.5

43

D760101

Công tác xã hội

D

19.5

 

ĐH Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học QG Hà Nội

Mã trường: QHT

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

1

D510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A, A1

22.5

2

D480105

Máy tính và khoa học thông tin

A, A1

19.5

3

D440102

Vật lý học

A, A1

19.5

4

D440112

Hoá học

A, A1

22.5

5

D440201

Địa chất học

A, A1

19.5

6

D440217

Địa lý tự nhiên

A, A1

19

7

D720403

Hoá dược

A, A1

24

8

D520501

Kỹ thuật địa chất

A, A1

19

9

D520403

Công nghệ hạt nhân

A, A1

19.5

10

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A, A1

19.5

11

D460101

Toán học

A, A1

19.5

12

D440306

Khoa học đất

A, A1

19

13

D440221

Khí tượng học

A, A1

19

14

D440224

Thủy văn

A, A1

19

15

D440228

Hải dương học

A, A1

19

16

D440301

Khoa học môi trường

A, A1

21

17

D430122

Khoa học vật liệu

A, A1

19.5

18

D420201

Công nghệ sinh học

A, A1

23

19

D420101

Sinh học

A, A1

20.5

20

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A, A1

21.5

21

D850103

Quản lý đất đai

A, A1

19.5

22

D440301

Khoa học môi trường

B

23

23

D440306

Khoa học đất

B

22

24

D420201

Công nghệ sinh học

B

24

25

D420101

Sinh học

B

22

 

Khoa Luật – Đại Học QG Hà Nội

Mã trường: QHL

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

1

D380101

Luật học

A,A1

22

2

D380109

Luật kinh doanh

A,A1,D1,D3

22

3

D380101

Luật học

C

24

4

D380101

Luật học

D1

22.5

5

D380101

Luật học

D3

23

 

Khoa Y – Đại Học QG Hà Nội

Mã trường: QHY

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

1

D720401

Dược học

A

26.5

2

D720101

Y đa khoa

B

25

 

Đại học Kinh tế – Đại Học QG Hà Nội

Mã trường: QHE

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

1

D310106

Kinh tế quốc tế

A

21

2

D310104

Kinh tế phát triển

A

21

3

D310101

Kinh tế

A

21

4

D340201

Tài chính - Ngân hàng

A

21

5

D340101

Quản trị kinh doanh

A,A1,D1

21

6

D340301

Kế toán

A,A1,D1

21

7

D310101

Kinh tế

A1

20.5

8

D310104

Kinh tế phát triển

A1,D1

20.5

9

D310106

Kinh tế quốc tế

A1,D1

20.5

10

D340201

Tài chính - Ngân hàng

A1,D1

20.5

11

D310101

Kinh tế

D1

20.5

 

Đại học Giáo dục – Đại Học QG Hà Nội

Mã trường: QHS

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

1

D140213

Sư phạm Sinh học

A

19.5

2

D140211

Sư phạm Vật lý

A, A1

19.5

3

D140209

Sư phạm Toán

A, A1

22

4

D140212

Sư phạm Hóa học

A,B

22

5

D140212

Sư phạm Hóa học

A1

19.5

6

D140218

Sư phạm Lịch sử

C,D

18

7

D140217

Sư phạm Ngữ văn

C,D

20.5

 

Theo dõi Tin tuyển sinh, Tỉ lệ chọi 2014 nhanh hơn trên Facebook và rất nhiều Đề thi-Đáp án, Đề thi thử ĐH-CĐ 5 năm, Đề thi thử các trường tại HN,HCM.
Gửi phản hồi cho bài viết : Điểm chuẩn Đại học Quốc Gia Hà Nội năm 2013

Comments on this entry are closed.