Điểm thi - Điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 Quảng Trị - Webdiemthi.VN 2014
Tuyen sinh 2014, Ti le choi 2014 (đang cập nhật)
Home » Tuyển sinh Lớp 10 năm 2014, Điểm chuẩn lớp 10 năm 2014, Điểm thi vào lớp 10 năm 2014» Điểm thi – Điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 Quảng Trị

Điểm thi – Điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 Quảng Trị

Xem điểm thi tuyển sinh lớp 10 năm 2013 tỉnh Quảng Trị

TRA CỨU ĐIỂM THI VÀO LỚP 10 TẠI QUẢNG TRỊ

Bạn muốn điểm thi tự động được gửi cho bạn ngay khi có kết quả?
Hãy soạn tin:
WDTM 32 Sốbáodanh gửi 8702

>> Điểm thi lớp 10 năm 2013

TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN THI VÀO LỚP 10 TẠI QUẢNG TRỊ


Bạn có muốn là người biết điểm chuẩn sớm nhất?
Hãy soạn tin:
WDCM 32 Mã trường gửi 8702

Ví dụ: Tra cứu điểm chuẩn của trường THPT Nam Hải Lăng tại Quảng Trị

soạn tin: WDTM 32 011 gửi 8702
Chú ý: Bấm vào danh sách các tỉnh bên dưới để xem mã trường ở các tỉnh đó
Ngay từ bây giờ, khi bạn gửi tin nhắn tới hệ thống. Chúng tôi sẽ gửi đến kết quả điểm chuẩn về máy điện thoại của bạn ngay khi có.

Mã tỉnh
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
32
000
Sở GD-ĐT Quảng
Trị
Phường 1-TP.
Đông Hà
32
011
THPT Nam Hải
Lăng
Xã Hải Chánh-H.
Hải Lăng
32
012
THPT Hải Lăng
Thị Trấn Hải
Lăng-H. Hải Lăng
32
013
THPT Trần Thị
Tâm
Xã Hải Quế -H.
Hải Lăng
32
014
THPT Nguyễn
Bỉnh Khiêm
Thị trấn Hải
Lăng-H. Hải Lăng
32
015
Phòng GD&ĐT
Hải Lăng
Thị trấn Hải
Lăng-H. Hải Lăng
32
016
THPT TX Quảng
Trị
Phường1-Thị xã
Quảng Trị
32
017
THPT DT Nội Trú
Tỉnh
Phường1-Thị xã Quảng Trị
32
018
THPT Nguyễn Huệ
Phường1-Thị xã Quảng Trị
32
019
Phòng GD&ĐT
TX Q Trị
Phường1-Thị xã Quảng Trị
32
020
THPT Triệu Phong
Xã Triệu
Phước-H. Triệu Phong
32
021
THPT Chu Văn An
Thị trấn ái
Tử-H. Triệu Phong
32
022
THPT Vĩnh Định
Xã Triều Tài-H.
Triệu Phong
32
023
Phòng GD&ĐT
Triệu Phong
Thị trấn ái
Tử-H. Triệu Phong
32
024
THPT Chuyên
LQĐôn
Phường 5-TP.
Đông Hà
32
025
THPT Đông Hà
Phường 1- TP.
Đông Hà
32
026
THPT Lê Lợi
Đông Hà
Phường 5- TP.
Đông Hà
32
027
THPT Phan Châu
Trinh
Phường 1- TP.
Đông Hà
32
028
TTKTTH-HN tỉnh
Phường 1- TP.
Đông Hà
32
029
Phòng GD&ĐT
TP Đông Hà
Phường 1- TP.
Đông Hà
32
030
THPT Tân Lâm
Xã Cam Thành-H.
Cam Lộ
32
031
THPT Cam Lộ
Thị trấn Cam
Lộ-H. Cam Lộ
32
032
THPT Lê Thế Hiếu
Xã Cam Chính-H.
Cam Lộ
32
033
Phòng GD&ĐT
Cam Lộ
Thị trấn Cam
Lộ-H. Cam Lộ
32
034
THPT Hướng Hoá
Thị trấn Khe
Sanh-H. Hướng Hoá
32
035
THPT Lao Bảo
Thị trấn Lao
Bảo-H. Hướng Hoá
32
036
Phòng GD&ĐT
Hướng Hóa
Thị trấn Khe
Sanh-H. Hướng Hoá
32
037
THPT Đakrông
Xã Hướng
Hiệp-H. Đakrông
32
038
Phòng GD&ĐT
Đak Rông
Xã Mò ó-H.
Đakrông
32
039
THPT Cồn Tiên
Xã Hải Thái-H.
Gio Linh
32
040
THPT Gio Linh
Thị trấn Gio
Linh-H. Gio Linh
32
041
THPT Nguyễn Du
Thị trấn Gio
Linh-H. Gio Linh
32
042
Phòng GD&ĐT
Gio Linh
Thị trấn Gio
Linh-H. Gio Linh
32
043
THPT Vĩnh Linh
Thị trấn Hồ
Xá-H.Vĩnh Linh
32
044
THPT Cửa Tùng
Xã Vĩnh Quang
-H.Vĩnh Linh
32
045
THPT Nguyễn
Công Trứ
Thị trấn Hồ
Xá-H.Vĩnh Linh
32
046
THPT Bến Quan
Xã Vĩnh
Hà-H.Vĩnh Linh
32
047
Phòng GD&ĐT
Vĩnh Linh
Thị trấn Hồ
Xá-H.Vĩnh Linh
32
048
TTGDTX Hướng Hoá
Thị trấn Khe
Sanh-H. Hướng Hoá
32
049
TTGDTX Đakrong
Xã Hướng
Hiệp-H. Đakrông
32
050
TTGDTX Cam Lộ
Thị trấn Cam
Lộ-H. Cam Lộ
32
051
TTGDTX Đông Hà
Phường 1-Thị xã
Đông hà
32
052
TTGDTX Hải Lăng
Thị trấn Hải
Lăng-H. Hải Lăng
32
053
TTGDTX TX Quảng
trị
Phường1-Thị xã
Quảng Trị
32
054
TTGDTX Triệu
Phong
Thị trấn ái
Tử-H. Triệu Phong
32
055
TTGDTX Gio Linh
Thị trấn Gio
Linh-H. Gio Linh
32
056
TTGDTX Vĩnh Linh
Thị trấn Hồ
Xá-H.Vĩnh Linh
32
057
TTKTTH-HN TX
Quảng trị
Phường1-Thị xã
Quảng Trị
32
058
TTKTTH-HN Vĩnh
Linh
Thị trấn Hồ
Xá-H.Vĩnh Linh
32
059
THPT Hướng Phùng
Hướng Phùng-H.
Hướng Hoá
32
060
THPT Số 2
Đakrông
Tà Rụt-H.
Đakrông
32
061
THPT A Túc
A Túc –H. Hướng
Hoá
32
062
THPT Nguyễn Hữu
Thận
Triệu Đại,
Triệu Phong, Qtrị
32
063
TC nghề Quảng
Trị
Phường 5, thành
phố Đông Hà, Quảng Trị
32
064
THPT Chế Lan
Viên
Cam An, Cam Lộ,
Quảng Trị
Theo dõi Tin tuyển sinh, Tỉ lệ chọi 2014 nhanh hơn trên Facebook và rất nhiều Đề thi-Đáp án, Đề thi thử ĐH-CĐ 5 năm, Đề thi thử các trường tại HN,HCM.

{ 0 comments… add one now }

Gửi phản hồi cho bài viết : Điểm thi – Điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 Quảng Trị

Leave a Comment