Điểm thi – Điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 Hải Phòng
Tuyen sinh lop 10 hai phong nam 2012, tuyen sinh lop 10 hai phong, diem chuan vao lop 10 tai hai phong, diem thi diem chuan vao lop 10 hai phong, diem thi tuyen sinh lop 10 hai phong nam 2012, diem thi lop 10
TRA CỨU ĐIỂM THI VÀO LỚP 10 TẠI HẢI PHÒNG
Bạn muốn điểm thi tự động được gửi cho bạn ngay khi có kết quả?
Hãy soạn tin:
Hãy soạn tin:
WDTM 03 <Số BD> gửi 8702
Ví dụ: Tra cứu điểm thi của thí sinh có số báo danh là: AB123 tại Hải Phòng
soạn tin: WDTM 03 AB123 gửi 8702
TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN THI VÀO LỚP 10 TẠI HẢI PHÒNG
Bạn có muốn là người biết điểm chuẩn sớm nhất?
Hãy soạn tin:
WDCM 03 <Mã trường> gửi 8702
Hãy soạn tin:
WDCM 03 <Mã trường> gửi 8702
Ví dụ: Tra cứu điểm chuẩn của trường THPT Lê Hồng Phong tại Hải Phòng
soạn tin: WDTM 03 001 gửi 8702
Chú ý: Bấm vào danh sách các tỉnh bên dưới để xem mã trường ở các tỉnh đó
Ngay từ bây giờ, khi bạn gửi tin nhắn tới hệ thống. Chúng tôi sẽ gửi đến kết quả điểm chuẩn về máy điện thoại của bạn ngay khi có.
Mã tỉnh | Mã trường | Tên trường | Địa chỉ |
3 | 001 | THPT Lê Hồng Phong | P. Hạ Lý, Q.Hồng Bàng HP |
3 | 002 | THPT Hồng Bàng | P.Sở Dầu, Q.Hồng Bàng HP |
3 | 003 | THPT Lương Thế Vinh | P..Minh Khai, Q.Hồng Bàng |
3 | 004 | THPT Hùng Vương | 190 P. Trần Thành Ngọ, Q. Kiến An |
3 | 005 | TT GDTX Hồng Bàng | P.Phan Bội Châu,Q. Hồng Bàng |
3 | 007 | THPT Ngô Quyền | P..Mê Linh, Q. Lê chân |
3 | 008 | THPT Trần Nguyên Hãn | P.Lam Sơn, Q. Lê Chân |
3 | 009 | THPT Lê Chân | P. Vĩnh Niệm, Q. Lê Chân |
3 | 010 | THPT Lý Thái Tổ | P. Nghĩa Xá, Q. Lê Chân |
3 | 011 | TT GDTX Hải Phòng | P. An Biên, Q. Lê Chân |
3 | 013 | THPT Chuyên Trần Phú | P. Lương Khánh Thiện,Q. Ngô Quyền |
3 | 014 | THPT Thái Phiên | P.Cầu Tre, Q. Ngô Quyền |
3 | 015 | THPT Hàng Hải | P. Đổng Quốc Bình, Q. Ngô Quyền |
3 | 016 | THPT Nguyễn Du | Số 208 Xã An Đồng, H. An Dương |
3 | 017 | THPT Thăng Long | P. Lạch Tray, Q. Ngô Quyền |
3 | 018 | THPT Marie Curie | P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền |
3 | 019 | THPT Hermann Gmeiner | P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền |
3 | 020 | THPT Lê Lợi | P. Máy Tơ, Q. Ngô Quyền |
3 | 021 | TT GDTX Ngô Quyền | P. Lạc Viên, Q. Ngô Quyền |
3 | 023 | THPT Kiến An | P. Ngọc Sơn, Q. Kiến An |
3 | 024 | THPT Phan Đăng Lưu | P. Ngọc Sơn, Q. Kiến An |
3 | 025 | THPT Hải An | P. Cát Bi, Q. Hải An |
3 | 026 | TT GDTX Kiến An | P. Văn Đẩu, Q. Kiến An |
3 | 028 | THPT Lê Quý Đôn | P. Cát Bi, Q. Hải An |
3 | 029 | THPT Phan Chu Trinh | P. Đằng Lâm, Q. Hải An |
3 | 030 | TT GDTX Hải An | P. Đằng Lâm, Q. Hải An |
3 | 032 | THPT Đồ Sơn | P. Ngọc Xuyên, Q. Đồ Sơn |
3 | 033 | THPT Nội Trú Đồ Sơn | P.Vạn Sơn, Q. Đồ Sơn |
3 | 034 | TT GDTX Đồ Sơn | P. Ngọc Hải, Q. Đồ Sơn |
3 | 036 | THPT An Lão | Thị Trấn An Lão, H.An Lão |
3 | 037 | THPT Trần Hưng Đạo | Xã An Thái, H. An Lão |
3 | 038 | THPT Tân Trào | Xã Mỹ Đức, H. An Lão |
3 | 039 | THPT Trần Tất Văn | Xã An Thắng, H. An Lão |
3 | 040 | TT GDTX Huyện An Lão | Thị Trấn An Lão, H.An Lão |
3 | 042 | THPT Kiến Thụy | Thị Trấn Núi Đối, H. Kiến Thụy |
3 | 043 | THPT Nguyễn Đức Cảnh | Xã Tú Sơn, H. Kiến Thụy |
3 | 044 | THPT Mạc Đĩnh Chi | P. Anh Dững, Q. Dương Kinh |
3 | 045 | THPT Nguyễn Huệ | Thị Trấn Núi Đối, H. Kiến Thụy |
3 | 046 | TT GDTX Kiến Thụy | Thị Trấn Núi Đối, H. Kiến Thụy |
3 | 048 | THPT Phạm Ngũ Lão | Xã Ngũ Lão, H. Thủy Nguyên |
3 | 049 | THPT Bạch Đằng | Xã Lưu Kiếm, H. Thủy Nguyên |
3 | 050 | THPT Quang Trung | Xã Cao Nhân, H. Thủy Nguyên |
3 | 051 | THPT Lý Thường Kiệt | Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên |
3 | 052 | THPT Lê Ích Mộc | Xã Kỳ Sơn, H. Thủy Nguyên |
3 | 053 | THPT Thủy Sơn | Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên |
3 | 054 | THPT 25/10 | Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên |
3 | 055 | THPT Nam Triệu | Xã Phục Lễ, H. Thủy Nguyên |
3 | 056 | TT GDTX Thủy Nguyên | Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên |
3 | 058 | THPT Nguyễn Trãi | Xã An Hưng, H. An Dương |
3 | 059 | THPT An Dương | Thị Trấn An Dương, H. An Dương |
3 | 060 | THPT Tân An | Xã Tân Tiến, H. An Dương |
3 | 061 | THPT An Hải | Thị Trấn An Dương, H. An Dương |
3 | 062 | TT GDTX An Dương | Thị Trấn An Dương, H. An Dương |
3 | 064 | THPT Tiên Lãng | Thị Trấn Tiên lãng, H. Tiên Lãng |
3 | 065 | THPT Toàn Thắng | Xã Toàn Thắng, H. Tiên Lãng |
3 | 066 | THPT Hùng Thắng | Xã Hùng Thắng, H. Tiên Lãng |
3 | 067 | THPT Nhữ Văn Lan | Thị Trấn Tiên Lãng, H. Tiên Lãng |
3 | 068 | TT GDTX Tiên Lãng | Thị Trấn Tiên Lãng, H. Tiên Lãng |
3 | 070 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | Xã Lý Học, H. Vĩnh Bảo |
3 | 071 | THPT Tô Hiệu | Xã Vĩnh An, H. Vĩnh Bảo |
3 | 072 | THPT Vĩnh Bảo | Thị Trấn Vĩnh Bảo, H. Vĩnh Bảo |
3 | 073 | THPT Cộng Hiền | Xã Cộng Hiền, H. Vĩnh Bảo |
3 | 074 | THPT Nguyễn Khuyến | Thị Trấn Vĩnh Bảo, H. Vĩnh Bảo |
3 | 075 | TT GDTX Vĩnh Bảo | Thị Trấn Vĩnh Bảo, H. Vĩnh Bảo |
3 | 077 | THPT Cát Bà | Thị Trấn Cát Bà, H.Cát Hải |
3 | 078 | THPT Cát Hải | Xã Văn Phong, H. Cát Hải |
3 | 079 | THPT Đồng Hòa | P. Đồng Hòa, Q. Kiến An |
3 | 081 | THPT Nguyễn Hữu Cầu | Xã Tú Sơn, H. Kiến Thụy |
3 | 082 | THPT Thụy Hương | Xã Thụy Hương, H. Kiến Thụy |
3 | 083 | TT GDTX Cát Hải | Thị Trấn Cát Bà, H. Cát Hải |
3 | 084 | THPT Quốc Tuấn | Xã Quốc Tuấn, H. An Lão |
3 | 085 | THPT Trần Nhân Tông | P. Hòa Nghĩa,Q. Dương Kinh |
3 | 086 | TT GDTX Quận Lê Chân | P. Dư Hàng, Q. Lê Chân |
3 | 087 | THPT Quảng Thanh | Xã Thanh Lãng, H. Thủy Nguyên |
(XEM MÃ TRƯỜNG THPT CLICK CHUỘT VÀO TỈNH ĐỂ XEM)
(17 view)
Admin: Trang Điểm thi và Tuyển sinh

|


