Học phí các trường Đại học Cao đẳng - Webdiemthi.VN 2014
Tuyen sinh 2014, Ti le choi 2014 (đang cập nhật)
Home » Học phí, Thông tin tuyển sinh 2014» Học phí các trường Đại học Cao đẳng

Học phí các trường Đại học Cao đẳng

: Học phí,Thông tin tuyển sinh 2014 |

Mức trần học phí đối với các trường công lập giai đoạn 2010 – 2015

Mức trần học phí đối với đào tạo trình độ đại học tại trường công lập theo các nhóm ngành đào tạo chương trình đại trà từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015 như sau:

Nhóm ngành

Năm học
2010-2011

Năm học
2011-2012

Năm học
2012-2013

Năm học
2013-2014

Năm học
2014-2015

1.Khoa học xã hội,  kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

290

355

420

485

550

2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn,  du lịch

310

395

480

565

650

3. Y dược

340

455

570

685

800

(Đơn vị: nghìn đồng/tháng/sinh viên)

Mức trần học phí đối với trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng, đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ trong giai đoạn trên được xác định theo hệ số điều chỉnh:

Trình độ đào tạo

Hệ số so với đại học

1. Trung cấp chuyên nghiệp

0,7

2. Cao đẳng

0,8

3. Đại học

1

4. Đào tạo thạc sĩ

1,5

5. Đào tạo tiến sĩ

2,5

Mức trần học phí đối với trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập được quy định:

Tên mã nghề

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

TCN

CĐN

TCN

CĐN

TCN

CĐN

TCN

CĐN

TCN

  CĐN

1. Báo chí thông tin; pháp luật

  200

  220

210

230

230

250

240

260

250

  280

2. Toán và

thống kê

  210

  230

220

240

240

260

250

270

270

  290

3. Nhân văn:

khoa học xã

hội và hành

vi; kinh doanh

và quản lý;

dịch vụ xã hội

220

240

230

250

250

270

260

290

280

  300

4.Nông, lâm

nghiệp và

thủy sản

250

290

270

310

280

330

300

350

310

  360

5. Khách sạn,

du lịch, thể

thao và dịch

 vụ cá nhân

280

300

300

320

310

340

330

360

350

  380

6. Nghệ thuật

310

340

330

360

350

390

370

410

400

  430

7. Sức khỏe

320

350

340

370

360

390

380

420

400

  440

8. Thú ý

340

370

360

400

390

420

410

440

430

  470

9. Khoa học

sự sống; sản

xuất và chế biến

350

380

370

410

390

430

420

460

440

  480

10. An ninh,

quốc phòng

380

410

400

440

430

460

450

490

480

  520

11. Máy tính và

công nghệ

Thông tin;

công nghệ kỹ

thuật

400

440

430

470

450

500

480

530

510

  560

12. Khoa học

giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi 

trường

410

450

440

480

460

510

490

540

520

  570

13. Khoa học

 tự nhiên

420

460

450

490

480

520

500

550

530

  580

14. Khác

430

470

460

500

490

540

520

570

550

  600

15. Dịch vụ

vận tải

480

530

510

560

540

600

570

630

600

  670

(Đơn vị: nghìn đồng/tháng/sinh viên)

Căn cứ vào trần học phí từng năm học, đặc điểm và yêu cầu phát triển của ngành đào tạo, hình thức đào tạo, hoàn cảnh học sinh, sinh viên, GĐ các học viện, hiệu trưởng và thủ trưởng các trường, các cơ sở đào tạo thuộc trung ương quản ý, quy định học phí cụ thể đối với từng loại đối tượng, từng trình độ đào tạo.

Học phí đối với cơ sở GD nghề nghiệp và GD ĐH của các doanh nghiệp nhà nước: căn cứ vào chi phí đào tạo, các cơ sở giáo dục chủ động xây dựng mức học phí cho các nhóm ngành theo nguyên tắc đảm bảo bù đắp chi phí đào tạo trình Bộ GD&ĐT, Bộ LĐ-TB&XH cho phép. Mức học phí phải công khai cho từng năm học và dự kiến cả khóa học để người học biết trước khi tuyển sinh.

Học phí đào tạo theo phương thức GDTX không vượt quá 150% mức học phí chính quy cùng cấp học và cùng nhóm ngành nghề đào tạo.

Học phí đào tạo theo tín chỉ được quy định: mức thu học phí của 1 tín chỉ được xác định căn cứ vào tổng thu học phí của toàn khóa học theo nhóm ngành đào tạo và số tín chỉ đó theo công thức: Học phí tín chỉ = tổng học phí toàn khóa/tổng số tín chỉ toàn khóa (tổng số học phí toàn khóa = mức thu học phí 1 sinh viên/1 tháng x 10 tháng x số năm học).

Học phí của các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục ĐH công lập thực hiện chương trình chất lượng cao được chủ động xây dựng mức học phí tương xứng để trang trải chi phí đào tạo trình Bộ GD&ĐT và Bộ LĐ-TB&XH cho phép và phải công khai mức học phí cho người học biết trước khi tuyển sinh.

Học phí các trường Đại học ngoài công lập năm 2013 – 2014

CÁC TRƯỜNG PHÍA BẮC

HỌC PHÍ NĂM 2013 – 2014

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

CHU VĂN AN

+ ĐH: 590.000 đến 650.000đ/tháng.

+ CĐ: 490.000 đến 520.000 đ/tháng

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

CÔNG NGHỆ ĐÔNG Á

- Đào tạo Đại học: 700. 000đ/ 01 tháng.

- Đào tạo Cao đẳng: 500.000đ/ 01 tháng.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

CÔNG NGHỆ VẠN XUÂN

+ Hệ Đại học: 5.000.000đồng/năm

+ Hệ Cao đẳng: 3.500.000đồng/năm

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ

VÀ QUẢN LÝ HỮU NGHỊ

+  Đại học 800.000đồng/tháng

+ Cao đẳng: 500.000đồng/tháng

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM

*Học phí đại học:

+ Ngành Tài chính ngân hàng: 1.180.000 đ/tháng

+ Ngành Kế toán, Quản trị kinh doanh, Quan hệ công chúng:

1.080.000 đ/tháng.

+ Các ngành còn lại: 980.000 đ/tháng.

* Học phí cao đẳng: 800.000 đ/tháng.

(1 năm đóng 10 tháng)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP ĐÔNG ĐÔ

- Học phí: Từ 800.000đ đến 820.000đ/tháng. Mỗ học kỳ 5 tháng

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP

HẢI PHÒNG

- Hệ đại học: 990.000đ/tháng

- Hệ Cao đẳng: 940.000đ/tháng

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP

LƯƠNG THẾ VINH

- Hệ Đại học: 650.000đ/1 tháng (10 tháng/năm)

- Hệ Cao đẳng: 600.000đ/1 tháng (10 tháng/năm)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP

PHƯƠNG ĐÔNG

Năm thứ nhất từ 8.000.000đ/năm đến 10.000.000đ/năm (tùy theo ngành học). Các năm sau, mỗi năm sẽ tăng khoảng 10% so với năm  học trước (thu theo số Tín chỉ thực học)

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC FPT

Học phí trọn gói (đã bao gồm chi phí giáo trình, học tập) là 23,000,000 VNĐ / học kỳ. Toán bộ chương trình đại học gồm 9 học kỳ.

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ HOA TIÊN

- Đại học: 500.000đ/tháng

- Cao đẳng: 400.000đ/tháng

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOÀ BÌNH

+ Hệ đại học: Từ 795.000đ đến 860.000đ/tháng.

+ Hệ cao đẳng: Từ 645.000đ đến 690.000đ/tháng

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH

VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI

960.000đ/1 tháng

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH BẮC

- Đại học: 690.000đ/tháng

- Cao đẳng: 550.000đ/tháng

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

NGUYỄN TRÃI

Thu theo tín chỉ 3 kỳ/năm (12 tháng). Tính bình quân chung cho các ngành khoảng 1.650.000đ/1 tháng

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ

BẮC HÀ

*Học phí đại học năm thứ nhất:

+ Khối ngành xây dựng và kỹ thuật: 1.100.000đ/tháng

+Khối ngành kinh tế: 1.000.000đ/tháng

*Học phí cao đẳng năm thứ nhất:

+ Khối ngành kỹ thuật và xây dựng: 800.000đ/tháng

+ Khối ngành kinh tế: 700.000đ/tháng.

*Học phí các năm học sau mỗi năm sẽ tăng khoảng 10% so với năm học trước. Thu theo số tín chỉ thực học.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH –

NGÂN HÀNG HÀ NỘI

- Mức học phí 450.000đ / 01 tín chỉ.

- Tổng số tín chỉ toàn khóa đối với tất cả các ngành đào tạo: hệ đại học 140 tính chỉ; cao đẳng 99 tín chỉ (bao gồm cả chương trình Giáo dục Quốc phòng – An ninh; Giáo dục Thể chất)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔ

+ Hệ Đại học: 550.000 đồng/ tháng (5.500.000 đồng/ năm)

+ Hệ Cao đẳng: 450.000 đồng/ tháng (4.500.000 đồng / năm)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

THÀNH ĐÔNG

+ Hệ đại học: 580.000 đồng /tháng

+ Hệ cao đẳng: 500.000 đồng /tháng 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH TÂY

- Hệ đại học các ngành: 750.000 đ/tháng. Riêng ngành Đièu dưỡng: 1.400.000 đ/tháng.

- Hệ cao đẳng : 600.000 đ/tháng. Riêng ngành Điều dưỡng 1.200.000 đ/tháng.

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC

THĂNG LONG

Học phí trung bình 17.500.000 đồng/năm.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

TRƯNG VƯƠNG

+ Hệ Đại học: 500.000 VNĐ/ tháng.

+ Hệ Cao đẳng: 450.000 VNĐ/ tháng

CÁC TRƯỜNG PHÍA NAM

HỌC PHÍ NĂM 2013 – 2014

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

BÀ RỊA-VŨNG TÀU

* ĐH: 270.000đ/1 tín chỉ

* CĐ: 230.000đ/1 tín chỉ

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

BÌNH DƯƠNG

* Hệ đại học:

+ Các ngành Công nghệ kĩ thuật điện – điện tử, Công nghệ thông tin, Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng, Công nghệ sinh học, Kiến trúc là 5.000.000 đồng/ học kỳ.
+ Các ngành còn lại là 4.900.000 đồng/ học kỳ.

* Hệ cao đẳng:

+ Các ngành Công nghệ kĩ thuật điện – điện tử, Công nghệ thông tin, Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng là 3.800.000 đồng/ học kỳ.

+ Các ngành còn lại là 3.500.000 đồng/ học kỳ.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

CÔNG NGHỆ ĐỒNG NAI

Mức học phí áp dụng cho tất cả các ngành:

250.000 đồng/tín chỉ (tương đương 850.000đ/tháng)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ

SÀI GÒN

+Cao đẳng: 5.500.000đ – 7.050.000đ/HK tùy theo ngành

+Đại học: 6.350.000 – 7.950.000đ/hk tùy theo ngành

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ

THÔNG TIN GIA ĐỊNH

Đại học 12.000.000đ/năm,

Cao đẳng: 11.000.000đ/năm

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỬU LONG

* Đại học: Từ 3.500.000đ đến 4.400.000đ/HK

* Cao đẳng: Từ 2.700.000đ đến 3.500.000đ/HK

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP

DUY TÂN

* Đại học: Từ 375.000 đồng đến 625.000đ/1 tín chỉ (tùy theo ngành đào tạo và theo chương trình trong nước hay nước ngoài)

* Cao đẳng: Từ 350.000đ đến 500.000đ/1 tín chỉ (tùy ngành đào tạo và theo chương trình đào tạo trong nước hay nước ngoài)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG

1.300.000đ/1 tháng

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP

PHÚ XUÂN

+ ĐH: 4.000.000đ/sv/học kỳ;

+ CĐ: 3.750.000đ/sv/học kỳ.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP

VĂN LANG

Dự kiến 14 triệu đến 24 triệu đồng/ năm tùy theo từng ngành. Mức học phí trường hợp đặc biệt tham khảo tại website của trường. 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á

* Khối ngành kinh tế: 4.200.000đ/HK

* Khối ngành kỹ thuật: 4.620.000đ/HK

* Khối ngành điều dưỡng: 5.040.000đ/HK

(Học phí này tăng khoảng 10% so với năm cũ)

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA SEN

* Chương trình tiếng Việt: 3.500.000đ – 3.800.000đ/tháng.

* Chương trình tiếng Anh: 4.100.000đ – 4.300.000đ/tháng.

* Chương trình hợp tác quốc tế:

- Thiết kế thời trang: 4.800.000đ – 4.900.000đ/tháng

- Quàn trịnh kinh doanh: 5.700.000đ – 5.800.000đ/tháng.

* Bâc Cao đẳng: 3.200.000đ – 3.500.000đ/tháng

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC

ĐÀ NẴNG

* Đại học:

- Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất : 1.300.000đ/tháng.

- Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị: 1.250.000đ/tháng

- Các ngành khối kỹ thuật: 1.100.000đ/tháng.

- Các ngành khối kinh tế và ngôn ngữ Anh: 1.050.000đ/tháng

* Cao đẳng:                                              

- Ngành Công nghệ kỹ thuật CTXD: 1.000.000đ/tháng.

- Các ngành khối kinh tế: 950.000đ/tháng

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

CÔNG NGHIỆP LONG AN

Học phí tuỳ theo ngành

- ĐH: 4.500.000đ – 4.800.000đ/ HK

(tương đương 300.000 – 320.000đ/1 tín chỉ)

- CĐ: 4.000.000đ – 4.500.000đ/ HK

(tương đương 260.000 – 300.000đ/1 tín chỉ)

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

KỸ THUẬT BÌNH DƯƠNG

* Đại học: 8.800.000đ – 9.800.000đ/1 năm (10 tháng)

* Cao đẳng: 7.000.000đ – 8.000.000đ/1 năm (10 tháng).

* Riêng ngành Dược: 18.000.000đ/1 năm (10 tháng)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ -

TÀI CHÍNH TP.HCM

7,4 triệu đồng/ tháng chưa kể học phí tiếng Anh.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT-

CÔNG NGHỆ TP.HCM

* Đại học: 1,3 triệu – 1,5 triệu đ/1 tháng

* Cao đẳng: 1,1 triệu – 1,3 triệu đ/1 tháng

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

NGUYỄN TẤT THÀNH

* Đại học: 16,4 triệu đồng/ năm.

* Cao đẳng: 10,4 triệu đồng / năm.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

TIN HỌC TP.HCM

Từ 15.000.000đ đến 17.000.000đ tùy theo ngành học

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

PHAN CHÂU TRINH

* Đại học: 250.000đ/TC (khoảng 3.500.000 đồng/HK)

* Cao đẳng: 215.000đ/TC (khoảng 3.000.000 đồng/HK)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN THIẾT

* Đại học: 7.800.000đ/ năm

* Cao đẳng: 6.600.000 đ/ năm

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

QUANG TRUNG

* Đại học: 7,5 triệu đồng/ năm

* Cao đẳng: 6,5 triệu đồng/ năm

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ

HỒNG BÀNG

* Đại học: Từ 14.980.000đ đến 17.980.000đ/ 1 năm.

+ Cao đẳng: Từ 13.780.000đ đến 16.780.000đ/ 1 năm.

(Học phí ổn định trong suốt khóa học)

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ

MIỀN ĐÔNG

* Ngành QTKD:

ĐH: 2.728.000đ/tháng; CĐ: 2.182.000đ/tháng

* Ngành Kỹ thuật:

ĐH: 1.819.000đ/tháng; CĐ: 1.228.000đ/tháng

* Ngành Điều dưỡng:

ĐH: 1.364.000đ/tháng; CĐ: 955.000đ/tháng

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƯ THỤC

QUỐC TẾ SÀI GÒN

- Học bằng tiếng Việt:

Khoảng  4.172.000đ – 4.797.800đ/1 tháng

- Học bằng tiếng Anh:

Khoảng 10.847.200đ – 11.890.200đ/1 tháng

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂN TẠO

Học phí 62.680.000đ/năm (Cấp học bổng toàn phần cho SV được tuyển chọn)

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ

+ Các ngành Đại học:

*Dược học: 18.000.000đ/HK. *Điều dưỡng: 10.000đ/HK

*CN Thực phẩm: 6.500.000đ/HK,

*Nuôi trồng thủy sản: 6.000.000đ/HK

*Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng; Kĩ thuật điện, điện tử; Công nghệ thông tin; Ngôn ngữ Anh: 5.500.000đ/HK

*Các ngành còn lại: 5.000.000đ/HK.

+ Các ngành Cao đẳng:

*Dược: 11.000.000đ/HK, *Điều dưỡng: 7.500.000đ/HK.

* Nuôi trồng thủy sản: 6.000.000đ/HK

*Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng; Tin học ứng dụng: 5.000.000đ/HK

*Các ngành còn lại: 4.500.000đ/HK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

THÁI BÌNH DƯƠNG

* Đại học: 4.000.000đ/HK

* Cao đẳng: 3.250.000đ/HK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HIẾN

Mức học phí: 5.000.000đ/1 HK

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC

VÕ TRƯỜNG TOẢN

*Đại học: 3.250.000đ/HK – 18.500.000đ/HK (tùy theo ngành)

*C. Đẳng: 3.000.000đ/HK – 12.500.000đ/HK (tùy theo ngành)

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN

ĐÀ LẠT

* Đại học: Kiến trúc, Mỹ thuật công nghiệp, Điều dưỡng: 8.000.000 đ/1 năm. Các ngành còn lại thu học phí theo số lượng tín chỉ sinh viên đăng kí, khoảng 7.500.000 đ /1 năm)

* Cao đẳng: 7.000.000đ/1 năm

 

Học phí các trường Cao đẳng ngoài công lập năm 2013 – 2014

CÁC TRƯỜNG PHÍA BẮC

HỌC PHÍ CAO ĐẲNG NĂM 2013 – 2014

TRƯỜNG CAO ĐẲNG ASEAN

- Dược và Điều dưỡng: 600.000 đồng/ tháng;

- Công nghệ thông tin 650.000 đồng/ tháng;

- Các ngành còn lại 450.000 đồng/ tháng

TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH KHOA

HƯNG YÊN

 450.000 đồng/tháng

TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH NGHỆ

 TÂY HÀ

Học phí năm thứ nhất: 420.000đ/tháng

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ

 BẮC HÀ

Học phí năm thứ nhất: 440.000đ/tháng 

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ

HÀ NỘI

 520.000đ/tháng

TRƯỜNG CAO ĐẲNG DƯỢC

PHÚ THỌ

410.000 đồng/ tháng

TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐẠI VIỆT

550.000đ/tháng

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ

KỸ THUẬT HÀ NỘI

220.000đ – 280.000đ/1 tín chỉ thực học

TRƯỜNG CAO ĐẲNG HOAN CHÂU

 2.500.000đ/1 HK

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGOẠI NGỮ

- CÔNG NGHỆ VIỆT NHẬT

Khoảng 400.000 – 455.000 đ/tháng (tùy từng ngành đào tạo)

CÁC TRƯỜNG PHÍA NAM

HỌC PHÍ CAO ĐẲNG NĂM 2013 – 2014

TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH KHOA

 ĐÀ NẴNG

*Khối ngành kinh tế: 460.000đ/1 tháng

*Khối ngành Kỹ thuật công nghệ: 480.000đ/1 tháng

*Khối ngày Y dược: 680.000đ/1 tháng 

TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH VIỆT

- 200.000đ/1 tín chỉ đại cương

- 350.000đ/1 tín chỉ cơ sở ngành/chuyên ngành 

TRƯỜNG CAO ĐẲNG

CÔNG KỸ NGHỆ ĐÔNG Á

+ Các ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật xây dựng là 420.000đồng /tháng

+ Các ngành còn lại là 400.000đồng /tháng.

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ

VÀ KINH DOANH VIỆT TIẾN

2.500.000đ /HK đối với tất cả các ngành

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ

KỸ THUẬT ĐÔNG DU ĐÀ NẴNG

- Khối ngành kinh tế: 2.800.000đ/1 HK

- Khối ngành kỹ thuật: 3.000.000đ/1 HK

TRƯỜNG CAO ĐẲNG

KINH TẾ – KỸ THUẬT MIỀN NAM

- Các ngành thuộc khối Kinh tế và Kỹ thuật đào tạo theo tín chỉ: 230.000đ – 270.000đ/1 tín chỉ

- Các ngành sức khỏe: 1.400.000đ – 1.500.000đ/ tháng

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ

- CÔNG NGHỆ TP.HỒ CHÍ MINH

 240.000đ/1 tín chỉ

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT

CÔNG NGHIỆP QUẢNG NGÃI

450.000đ – 550.000đ/1 tháng

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT

CÔNG NGHỆ VẠN XUÂN

 

+ Các ngành Kế toán, Quản trị kinh doanh 3.600.000 đồng / học kỳ.

+ Các ngành Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Nuôi trồng thủy sản 3.700.000 đồng/ học kỳ.

TRƯỜNG CAO ĐẲNG LẠC VIỆT

 2.300.000đ/ 1 học kỳ

TRƯỜNG CAO ĐẲNG

PHƯƠNG ĐÔNG – ĐÀ NẴNG

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: 2.450.000 đ/HK

- Điều dưỡng: 3.950.000 đ/HK; Dược: 5.250.000đ/HK

- Các ngành còn lại: 2.300.000 đ/HK

TRƯỜNG CAO ĐẲNG

PHƯƠNG ĐÔNG – QUẢNG NAM

- Khoa Kinh tế: 2.300.000đ/HK

- Khoa Kỹ thuật: 2.650.000đ/HK

- Khoa Y dược: 3.500.000đ/HK

- Khoa GDTC: 3.150.000đ/HK

TRƯỜNG CAO ĐẲNG

TƯ THỤC ĐỨC TRÍ –  ĐÀ NẴNG

+ Khối ngành  Kinh tế: 2.600.000 đồng/học kỳ.

+ Khối ngành Kỹ thuật: 2.700.000 đồng/ học kỳ.

  TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ

NGHỆ THUẬT VÀ DU LỊCH SÀI GÒN

+ Các ngành văn hóa nghệ thuật: 10 triệu – 12,0 triệu/ 2 HK

+ Các ngành còn lại: 8 triệu – 10 triệu /2 HK

TRƯỜNG CAO ĐẲNG VIỄN ĐÔNG

 Từ 5 triệu đến 6 triệu đ/1 HK

 

Theo: TTTS

Theo dõi Tin tuyển sinh, Tỉ lệ chọi 2014 nhanh hơn trên Facebook và rất nhiều Đề thi-Đáp án, Đề thi thử ĐH-CĐ 5 năm, Đề thi thử các trường tại HN,HCM.

{ 0 comments… add one now }

Gửi phản hồi cho bài viết : Học phí các trường Đại học Cao đẳng

Leave a Comment