Tỉ lệ chọi Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM - Webdiemthi.VN 2014
Tuyen sinh 2014, Ti le choi 2014 (đang cập nhật)
Home » Tỷ lệ chọi Đại Học 2014» Tỉ lệ chọi Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM

Tỉ lệ chọi Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM

: Tỷ lệ chọi Đại Học 2014 |

Tỉ lệ chọi Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn 2013, ti le choi truong dai hoc khxh & nv dh quoc gia tp hcm nam 2013, ti le choi dai hoc khxh & nv dh quoc gia tp.hcm 2013

Hiện tại, Thông tin “Tỉ lệ chọi dai hoc khoa hoc xa hoi va nhan van tp hcm”đang được Webdiemthi.vn cập nhật.

  • Đăng ký nhận Điểm thi Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM qua hệ thống SMS bằng cách soạn tin:
  • WDT  SỐBÁODANH gửi 8702 – Nhanh nhất
  • SỐBÁODANH bao gồm Mã trường + Khối thi +dấu “.“+ phần số (Ví dụ: QSXA.123456)

 Tỉ lệ chọi Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM năm 2013

Trường/Ngành

Khối

Chỉ tiêu

Số lượng ĐKDT

Tỉ lệ chọi

Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn

 

2.850

12.852

4,51

* Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

Báo chí (Báo chí và Truyền thông)

C

130

1.117

8,59

Báo chí (Báo chí và Truyền thông)

D1

Công tác xã hội

C

70

329

4,7

Công tác xã hội

D1

Giáo dục học

C

120

153

1,28

Giáo dục học

D1

Hàn Quốc học

D1

90

524

5,82

Lưu trữ học

C

60

200

3,33

Lưu trữ học

D1

Lịch sử

C

170

209

1,23

Lịch sử

D1

Ngôn ngữ Anh (Ngữ văn Anh)

D1

270

1.308

4,84

Ngôn ngữ Ý (Ngữ văn Ý)

D1

50

56

1,12

Ngôn ngữ Ý (Ngữ văn Ý)

D3

Ngôn ngữ Nga (Song ngữ Nga – Anh)

D1

70

277

3,96

Ngôn ngữ Nga (Song ngữ Nga – Anh)

D2

Ngôn ngữ Pháp (Ngữ văn Pháp)

D1

90

287

3,19

Ngôn ngữ Pháp (Ngữ văn Pháp)

D3

Ngôn ngữ Trung Quốc (Ngữ văn Trung)

D1

130

499

3,84

Ngôn ngữ Trung Quốc (Ngữ văn Trung)

D4

Ngôn ngữ Tây Ban Nha (Ngữ văn Tây Ban Nha)

D1

50

148

2,96

Ngôn ngữ Tây Ban Nha (Ngữ văn Tây Ban Nha)

D3

Ngôn ngữ học (Văn học và Ngôn ngữ)

C

100

218

2,18

Ngôn ngữ học (Văn học và Ngôn ngữ)

D1

Ngôn ngữ Đức (Ngữ văn Đức)

D1

50

207

4,14

Ngôn ngữ Đức (Ngữ văn Đức)

D5

Nhân học

C

60

79

1,32

Nhân học

D1

Nhật Bản học

D1

90

688

7,64

Nhật Bản học

D6

Quan hệ Quốc tế

D1

160

678

4,24

Quy hoạch vùng và đô thị (Đô thị học)

A

70

582

8,31

Quy hoạch vùng và đô thị (Đô thị học)

A1

Quy hoạch vùng và đô thị (Đô thị học)

D1

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Du lịch)

C

90

684

7,6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Du lịch)

D1

Thông tin học

A

120

101

0,84

Thông tin học

A1

Thông tin học

C

Thông tin học

D1

Triết học

A

120

213

1,78

Triết học

A1

Triết học

C

Triết học

D1

Tâm lý học

B

70

925

13,21

Tâm lý học

C

Tâm lý học

D1

Văn hóa học

C

70

192

2,74

Văn hóa học

D1

Văn học (Văn học và Ngôn ngữ)

C

100

509

5,09

Văn học (Văn học và Ngôn ngữ)

D1

Xã hội học

A

180

1.388

7,71

Xã hội học

A1

Xã hội học

C

Xã hội học

D1

Đông phương học

D1

140

862

6,16

Địa lý học

A

130

419

3,22

Địa lý học

A1

Địa lý học

B

Địa lý học

C

Địa lý học

D1

Khoa y

 

100

1.440

14,4

Xem “Ti le choi” các năm soạn tin:WCHOI QSX  năm gửi 8502. Ví dụ: năm 2011 soạn: WCHOI QSX 2011 gửi 8502

Chỉ tiêu tuyển sinh Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM

12 Đinh Tiên Hoàng, Q.1, TP. HCM
ĐT: (08) 38221909 – 38293828
Website: www.hcmussh.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2013

KÝ HIỆU TRƯỜNG: QSX  - TỔNG CHỈ TIÊU: 2.850

 

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

- Văn học (Văn học và Ngôn ngữ)

D220330

C, D1

100

- Ngôn ngữ học (Văn học và Ngôn ngữ)

D220320

C, D1

100

- Báo chí (Báo chí và Truyền thông)

D320101

C, D1

130

- Lịch sử

D220310

C, D1

170

- Nhân học

D310302

C, D1

60

- Triết học

D220301

A,A1,C,D1

120

- Địa lý học

D310501

A,A1,B, C, D1

130

- Xã hội học

D310301

A,A1,C,D1

180

- Khoa học thư viện (Thư viện- thông tin)

D320202

A,A1,C,D1

120

- Đông phương học

D220213

D1

140

- Giáo dục học

D140101

C, D1

120

- Lưu trữ học

D320303

C, D1

60

- Văn hóa học

D220340

C, D1

70

- Công tác xã hội

D760101

C, D1

70

- Tâm lý học

D310401

B,C,D1

70

- Quy hoạch vùng và đô thị (Đô thị học)

D580105

A, A1, D1

70

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Du lịch)

D340103

C, D1

90

- Nhật Bản học

D220216

D1,6

90

- Hàn Quốc học

D220217

D1

90

- Ngôn ngữ Anh (Ngữ văn Anh)

D220201

D1

270

- Ngôn ngữ Nga (Song ngữ Nga – Anh)

D220202

D1, 2

70

- Ngôn ngữ Pháp (Ngữ văn Pháp)

D220203

D1, 3

90

- Ngôn ngữ Trung Quốc (Ngữ văn Trung)

D220204

D1, 4

130

- Ngôn ngữ Đức (Ngữ văn Đức)

D220205

D1, 5

50

- Quan hệ Quốc tế

D310206

D1

160

- Ngôn ngữ Tây Ban Nha (Ngữ văn Tây ban Nha)

D220206

D1, 3, 5

50

- Ngôn ngữ Italia (Ngữ văn Ý)

D220208

D1, 3, 5

50

 

+ Vùng tuyển và ngày thi ĐH do Bộ GD-ĐT quy định.

+ Điểm xét trúng tuyển theo khối, ngành.

+ Sinh viên năm thứ 1, 2, 3 học tại cơ sở Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí  Minh.

 

Nhân hệ số 2:

- Các môn thi ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Pháp, tiếng Đức) vào các ngành ngoại ngữ như ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Nga, ngôn ngữ Pháp, ngôn ngữ Trung Quốc, ngôn ngữ Đức, ngôn ngữ Tây Ban Nha, ngôn ngữ Italia).

- Môn Văn vào ngành Văn học và Ngôn ngữ học.;

- Môn Sử vào ngành Lịch sử

- Môn Địa vào ngành Địa lý học.

Tìm kiếm Google:

  • tỉ lệ chọi khxh&nv 2012
  • Theo dõi Tin tuyển sinh, Tỉ lệ chọi 2014 nhanh hơn trên Facebook và rất nhiều Đề thi-Đáp án, Đề thi thử ĐH-CĐ 5 năm, Đề thi thử các trường tại HN,HCM.

    { 0 comments… add one now }

    Gửi phản hồi cho bài viết : Tỉ lệ chọi Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM

    Leave a Comment