Tỉ lệ chọi trường Đại học Nông Lâm TP.HCM - Webdiemthi.VN 2014
Tuyen sinh 2014, Ti le choi 2014 (đang cập nhật)
Home » Tỷ lệ chọi ĐH-CĐ 2014» Tỉ lệ chọi trường Đại học Nông Lâm TP.HCM

Tỉ lệ chọi trường Đại học Nông Lâm TP.HCM

: Tỷ lệ chọi ĐH-CĐ 2014 |

Tỉ lệ chọi đại học Nông Lâm TPHCM năm 2013: Hiện đã có tỉ lệ chọi chính thức vào trường ĐH Nông Lâm thành phố Hồ Chí Minh năm 2012 và cập nhật tỷ lệ chọi năm 2013. Thông tin tuyển sinh chi tiết ĐH Nông Lâm TpHCM.

  • Đăng ký nhận Ti le choi truong dai hoc Nong lam tphcm 2013 CHÍNH THỨC theo từng ngành qua hệ thống SMS bạn hãy soạn tin:
  • WCHOI NLS  gửi 8502 – 5000đ/sms

 

Trường: Đại học Nông Lâm TP HCM (Dự kiến)

Mã trường: NLS

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu ĐH

Chỉ tiêu CĐ

Số người ĐKDT

Số người đến thi

Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT)

1

 

toàn ngành

4120

 

46448

 

1/11.27

Tham khảo thêm:

Chỉ tiêu tuyển sinh Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM

Khu phố 6, phường Linh Trung, Q.Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh;
ĐT: (08) 38963350– 38974716,
Fax: (08)38960713

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2013

KÝ HIỆU TRƯỜNG: NLS – TỔNG CHỈ TIÊU: 5.300

 

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

* Các ngành đào tạo đại học:

 

 

4.120

1- Công nghệ kỹ thuật cơ khí, gồm 2 chuyên ngành:

D510201

A

 

   + Cơ khí chế biến bảo quản NSTP

 

 

60

   + Cơ khí nông lâm

 

 

60

2- Công nghệ chế biến lâm sản, gồm 3 chuyên ngành:

D540301

A,B

 

   + Chế biến lâm sản

 

 

60

   + Công nghệ giấy và bột giấy

 

 

50

   + Thiết kế đồ gỗ nội thất

 

 

60

3- Công nghệ thông tin

D480201

A,D1

140

4- Công nghệ kỹ thuật nhiệt

D510206

A

50

5- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

A

50

6- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

A

60

7- Công nghệ kỹ thuật ôtô

D510205

A

60

8- Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

A,B

140

9- Chăn nuôi, gồm 2 chuyên ngành:

D620105

A,B

 

  + Công nghệ sản xuất động vật (chăn nuôi)

 

 

80

  + Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi

 

 

80

10- Thú y, gồm 2 chuyên ngành:

D640101

A,B

 

   + Bác sĩ thú y

 

 

100

   + Dư­ợc thú y

 

 

90

11- Nông học

D620109

A,B

140

12- Bảo vệ thực vật

D620112

A,B

90

13- Lâm nghiệp, gồm 4 chuyên ngành:

D620201

A,B

 

  + Lâm nghiệp

 

 

60

  + Nông lâm kết hợp

 

 

60

  + Quản lý tài nguyên rừng

 

 

50

  + Kỹ thuật thông tin lâm nghiệp

 

 

50

14- Nuôi trồng thủy sản, gồm 3 chuyên ngành:

D620301

A,B

 

   + Nuôi trồng thủy sản

 

 

60

   + Ngư­ y (Bệnh học thủy sản)

 

 

60

   + Kinh tế – quản lý nuôi trồng thủy sản

 

 

60

15- Công nghệ thực phẩm, gồm 3 chuyên ngành:

D540101

A,B

 

  + Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm

 

 

100

  + Bảo quản chế biến NSTP và dinh du­ỡng người

 

 

100

  + Bảo quản chế biến NS và vi sinh thực phẩm

 

 

90

16- Công nghệ sinh học, gồm 2 chuyên ngành:

D420201

A,B

 

   + Công nghệ sinh học

 

 

100

   + Công nghệ sinh học môi trường

 

 

60

17- Kỹ thuật môi trường

D520320

A,B

120

18- Quản lý tài nguyên và môi trường,gồm 2 chuyên  ngành

D850101

A,B

 

  + Quản lý môi trường

 

 

120

  + Quản lý môi trường và du lịch sinh thái

 

 

100

19- Công nghệ chế biến thủy sản

D540105

A,B

60

20- Sư­ phạm kỹ thuật nông nghiệp,gồm 2 chuyên ngành

D140215

A,B

 

   + Sư­ phạm kỹ thuật nông nghiệp

 

 

50

   + Sư­ phạm kỹ thuật công nông nghiệp

 

 

50

21- Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan, gồm 2 chuyên ngành

D620113

A,B

 

   + Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

 

 

80

   + Thiết kế cảnh quan

 

 

80

22- Ngành kinh tế, gồm 2 chuyên ngành:

D310101

A,D1

 

 + Kinh tế nông lâm

 

 

120

 + Kinh tế tài nguyên môi trư­ờng

 

 

90

23- Quản trị kinh doanh, gồm 3 chuyên ngành:

D340101

A,D1

 

  + Quản trị kinh doanh (tổng hợp)

 

 

120

  + Quản trị kinh doanh thư­ơng mại

 

 

90

  + Quản trị tài chính

 

 

80

24- Kinh doanh nông nghiệp

D620114

A,D1

60

25- Kế toán

D340301

A,D1

110

26- Quản lý đất đai, gồm 4 chuyên ngành:

D850103

A, D1

 

   + Quản lý đất đai

 

 

120

   + Quản lý thị tr­ường bất động sản

 

 

80

   + Công nghệ địa chính

 

 

80

    + Địa chính và quản lý đô thị

 

 

80

27- Bản đồ học, gồm 2 chuyên ngành:

D310501

A,D1

 

   + Hệ thống thông tin địa lý

 

 

50

   + Hệ thống thông tin môi trường

 

 

50

28- Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

150

* Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

540

1- Công nghệ thông tin

C480201

A,D1

110

2- Quản lý đất đai

C850103

A,D1

120

3- Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

A

80

4- Kế toán

C340301

A,D1

150

5- Nuôi trồng thủy sản

C620301

B

80

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM TẠI GIA LAI

360

1- Nông học

D620109

A,B

50

2- Lâm nghiệp

D620201

A,B

50

3- Kế toán

D340301

A,D1

50

4- Quản lý đất đai

D850103

A,D1

60

5- Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

A,B

50

6- Công nghệ thực phẩm

D540101

A,B

50

7- Thú y

D640101

A,B

50

PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM TẠI NINH THUẬN

280

1- Ngành kinh tế

D310101

A,D1

70

2- Quản trị kinh doanh

D340101

A,D1

70

3- Kế toán

D340301

A,D1

70

4- Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

A, B

70

 

- Tuyển sinh trong cả nước.

- Điểm trúng tuyển theo ngành và khối thi

- Riêng ngành ngôn ngữ Anh, môn ngoại ngữ hệ số 2

- Ngành sư phạm kỹ thuật  miễn học phí theo quy định chung.

- Bậc cao đẳng không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả thi đại học của những thí sinh đã dự thi khối A, B, D1 vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT để xét tuyển nguyện vọng bổ sung trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh. Thí sinh không đăng ký nguyện vọng 1 vào các ngành cao

 

CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN LIÊN KẾT VỚI ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI

1. Ngành Khoa học và Công nghệ thực phẩm.

Chương trình đào tạo: được thiết kế trên cơ sở chương trình đối tác là Đại học California Davis (UC Davis), Hoa kỳ.

Dự kiến mức học phí chương trình tiên tiến trung bình 20triệu/năm.

Đối tượng tuyển sinh:

Tất cả các thí sinh trúng tuyển vào học hệ chính quy của Trường Đại học Nông Lâm hoặc các trường khác có nhóm ngành phù hợp với ngành Khoa học và Công nghệ Thực phẩm( kể cả nguyện vọng 1 và nguyện vọng bổ sung) đáp ứng được trình độ tiếng Anh.

 

2. Ngành Thú y

Chương trình đào tạo:

Được thiết kế trên cơ sở 80% chương trình của Trường đối tác Đại học Queensland.

Đối tượng tuyển sinh:

Tấc cả các thí sinh trúng tuyển vào học hệ chính quy của Trường Đại học Nông Lâm hoặc các trường khác có nhóm ngành phù hợp với ngành Thú y (kể cả nguyện vọng 1 và nguyện vọng bổ sung) đáp ứng được trình độ tiếng Anh.

Dự kiến mức học phí trung bình 25 triệu/năm

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT NƯỚC NGOÀI:

1.Chương trình đào tạo Cử nhân Đại học Newcastle – Úc: Kinh doanh, Khoa học và quản lý môi trường, Công nghệ thông tin, Công nghệ sinh học

2. Chương trình đào tạo Cử nhân Đại học Van Hall Larenstein – Hà Lan: Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế

VĂN BẰNG: Bằng Cử nhân do Trường Đại học Newcastle – Úc & Trường Đại học Van Hall Larenstein – Hà Lan cấp và có giá trị quốc tế.

ĐỐI TƯỢNG TS:

-Có điểm thi đại học trên điểm sàn theo quy định của Bộ Giáo dục Đào tạo.

-Đạt yêu cầu kỳ kiểm tra tiếng Anh của Đại học Nông Lâm tổ chức hoặc trình độ IELTS ≥ 4.5 hoặc tương đương. Đối với học sinh không đủ điều kiện Ngoại ngữ có thể đăng ký học chương trình dự bị Tiếng Anh do Trường tổ chức.

Liên hệ: Trung Tâm Đào Tạo Quốc Tế, Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh, KP6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP.HCM.

Điện thoại: 08-37246042/ Fax: 08-37246042;        

Hotline: 0938020438

Email:cie-nlu@hcmuaf.edu.vn

Website: http://cie-nlu.hcmuaf.edu.vn

 

- Hệ Cao đẳng không tổ chức thi tuyển, lấy kết quả thi đại học của những thí sinh đã dự thi khối A, B, D1 vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển nguyện vọng bổ sung trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh. Thí sinh không đăng kí nguyện vọng 1 vào các ngành Cao đẳng.

 

Phân hiệu ĐH Nông Lâm TP.HCM tại Gia Lai cho thí sinh thuộc khu vực Tây Nguyên (Gia Lai và Kontum, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng) và 4 tỉnh lân cận (Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên).

 

Phân hiệu Trường ĐH Nông Lâm Tp.HCM tại Ninh Thuận chỉ tuyển thí sinh các tỉnh Ninh Thuận, Bình Thuận, Khánh Hòa, Lâm Đồng, Quảng Ngãi, Quảng Nam, Bình Định và Phú Yên.

 

- KTX: 100 chỗ

Bạn đang xem chủ đề Tỉ lệ chọi đại học Nông Lâm TPHCM năm 2013 , Những thông tin này có thể thay đổi trong các thời điểm khác nhau, bạn có thể cập nhật những thông tin mới nhất về Tỉ lệ chọi đại học Nông Lâm TPHCM bạn hãy soạn tin: WCHOI NLS  gửi 8502 – 5000đ/sms

Tìm kiếm Google:

  • ti le choi cua thuong dai hoc nong lam tphcm 2013
  • ti le choi dai hoc nong lam tphcm nam 2013 theo tung nganh
  • ti le choi nghanh thu y truong dai hoc nong lam
  • Theo dõi Tin tuyển sinh, Tỉ lệ chọi 2014 nhanh hơn trên Facebook và rất nhiều Đề thi-Đáp án, Đề thi thử ĐH-CĐ 5 năm, Đề thi thử các trường tại HN,HCM.

    { 0 comments… add one now }

    Gửi phản hồi cho bài viết : Tỉ lệ chọi trường Đại học Nông Lâm TP.HCM

    Leave a Comment